lúa mì

  1. d. Cây lương thực chính của nhiều vùng trên thế giới, nhất là của các vùng ôn đới, bột dùng làm bánh (bánh mì) ăn hằng ngày.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lúa mì
Cánh đồng lúa mì chín vàng trải dài dưới ánh mặt trời.